抵消
để tiêu
- dǐxiāoHSK7–9động từbù trừ; triệt tiêu例: 这次的收入正好抵消了上个月的亏损。 – Khoản thu lần này vừa đủ bù cho khoản lỗ tháng trước.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抵
dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
扌 tay, động tác tay + 氐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 低 | dī đê | thấp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 降低 jiàngdī · hạ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抵消
消
xiāo
tiêu
tan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiển
氵 nước + 肖
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 销 | xiāo tiêu | bán; tiêu hủy, xóa bỏ; nấu chảy Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 促销 cùxiāo · khuyến mãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悄 | qiāo tiêu | lặng lẽ Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 悄悄 qiāoqiāo · lặng lẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稍 | shāo tiêu | hơi, một chút Hình bàng: 氵 nước ≠ 禾 lúa | 稍微 shāowēi · một chút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宵 | xiāo tiêu | Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà | 元宵 yuánxiāo · Tết Nguyên tiêu (rằm tháng Giêng); bánh trôi Nguyên tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 削 | xuē tước | gọt; vót; (thể thao) cắt bóng Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt | 削减 xuējiǎn · cắt giảm; giảm bớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哨 | shào sáo | cái còi; tiếng còi; trạm gác Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 口哨 kǒushào · tiếng huýt sáo; cái còi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 峭 | qiào tiễu | dốc đứng; cheo leo Hình bàng: 氵 nước ≠ 山 núi | 陡峭 dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屑 | xiè tiết | khinh thường; không thèm (làm) Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà | 不屑 bùxiè · khinh thường; không thèm (làm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俏 | qiào tiếu | xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 俊俏 jùnqiào · xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捎 | shāo sao | gửi kèm; nhờ mang hộ Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 捎 shāo · gửi kèm; nhờ mang hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梢 | shāo sao | ngọn cây Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 树梢 shùshāo · ngọn cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抵消
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.