投降

đầu hàng
  1. tóuxiángHSK7–9động từ
    đầu hàng; chịu thua
    例: 孩子一直哭闹,妈妈最后只好投降,给他买了玩具。 – Đứa bé cứ khóc lóc mãi, cuối cùng mẹ đành chịu thua, mua đồ chơi cho nó.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

tóu
đầu
ném; bỏ (vào); gửi
扌 tay, động tác tay + 殳
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
没méi
một
không có, chưa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
没事
méishì · không sao; không có gì; rảnh rỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
般bān
ban
thông thường
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền
一般
yībān · thông thường
Đồng thanh bàng
同声旁
设shè
thiết
đặt, lập; (toán học) giả sử
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
建设
jiànshè · dựng xây, xây dựng
Đồng thanh bàng
同声旁
股gǔ
cổ
luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
炒股
chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
役yì
dịch
chiến dịch; trận đánh lớn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi
战役
zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
疫yì
dịch
phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
防疫
fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 投降
jiàng
giáng
hạ, giảm; rơi xuống
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 夅
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 投降

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.