投奔

đầu bôn
  1. tóubènHSK7–9động từ
    đến nương nhờ; tìm đến (nơi, người) để nương tựa
    例: 那年他离开家乡,去上海投奔亲戚。 – Năm đó anh ấy rời quê, lên Thượng Hải nương nhờ họ hàng.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

tóu
đầu
ném; bỏ (vào); gửi
扌 tay, động tác tay + 殳
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
没méi
một
không có, chưa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
没事
méishì · không sao; không có gì; rảnh rỗi
Đồng thanh bàng
同声旁
般bān
ban
thông thường
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền
一般
yībān · thông thường
Đồng thanh bàng
同声旁
设shè
thiết
đặt, lập; (toán học) giả sử
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
建设
jiànshè · dựng xây, xây dựng
Đồng thanh bàng
同声旁
股gǔ
cổ
luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
炒股
chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
役yì
dịch
chiến dịch; trận đánh lớn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi
战役
zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
疫yì
dịch
phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh
防疫
fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 投奔
bēn
bôn
đi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi
大 to lớn + 卉
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卉huì
huỷ
hoa cỏ; hoa và cây cảnh
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 十 mười
花卉
huāhuì · hoa cỏ; hoa và cây cảnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 投奔

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.