扭头
nữu đầu
- niǔtóuHSK7–9phồn thể 扭頭quay đầu; ngoảnh mặt đi例: 听到有人叫他,他扭头看了一眼。 – Nghe có người gọi, anh ấy quay đầu nhìn một cái.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扭
niǔ
nữu
vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo
扌 tay, động tác tay + 丑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丑 | chǒu xú | xấu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刀 dao | 丑恶 chǒu'è · xấu xa; đê tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钮 | niǔ nữu | nút bấm; cái nút Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 按钮 ànniǔ · nút bấm; cái nút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 羞 | xiū tu | xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 羊 dê | 羞耻 xiūchǐ · xấu hổ; nhục nhã; nỗi hổ thẹn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纽 | niǔ nữu | sợi dây gắn kết; cầu nối Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 纽带 niǔdài · sợi dây gắn kết; cầu nối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扭头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 扭头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.