战士
chiến sĩ
- zhànshìHSK4danh từphồn thể 戰士chiến sĩ, người lính例: 战士们在雨中站了一夜。 – Các chiến sĩ đã đứng gác dưới mưa suốt một đêm.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
战
zhàn
chiến
戈 vũ khí + 占
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 点 | diǎn điểm | giờ (trong thời gian) Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 灬 lửa | 地点 dìdiǎn · địa điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 广 mái nhà rộng | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 站 | zhàn trạm | đứng, trạm Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 立 đứng | 车站 chēzhàn · bến xe; nhà ga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 占 | zhàn chiêm | chiếm Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 口 miệng, nói, ăn | 占线 zhànxiàn · (điện thoại) máy bận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贴 | tiē thiếp | dán Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 贝 tiền, của cải | 补贴 bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粘 | zhān niêm | dán; dính Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 米 gạo | 粘贴 zhāntiē · dán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钻 | zuān khoan | khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu) Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 钅 kim loại | 钻研 zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帖 | tiě thiệp | thiếp mời Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 巾 khăn, vải | 请帖 qǐngtiě · thiếp mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沾 | zhān triêm | dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 氵 nước | 沾光 zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 战士
士
shì
sĩ
3 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 志 | zhì chí | tạp chí | 杂志 zázhì · tạp chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 土 | tǔ thổ | đất; bụi đất | 土地 tǔdì · đất đai | Chữ hình cận 形近字 |
👀 土 / 士: 土: ngang DƯỚI dài (mặt đất rộng). 士: ngang TRÊN dài.
Trong từ 战士
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 展示 | zhǎnshì triển thị | trưng bày, thể hiện | HSK5 |