意愿

ý nguyện
  1. yìyuànHSK6danh từphồn thể 意願
    nguyện vọng; ý muốn
    例: 我们应该尊重孩子自己的意愿。 – Chúng ta nên tôn trọng nguyện vọng của chính con trẻ.
4
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yì
ý
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 音
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
音yīn
âm
cách đọc; âm đọc (của chữ)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 立 đứng
读音
dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
暗àn
ám
tối, âm u, không sáng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian
暗示
ànshì · ám hiệu, gợi ý
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 意愿
yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 原
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây原来
yuánlái · hóa ra, vốn, cũ
Đồng thanh bàng
同声旁
源yuán
nguyên
nguồn điện
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước
电源
diànyuán · nguồn điện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 意愿

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

医院yīyuàn
y viện
bệnh việnHSK1
遗愿yíyuàn
di nguyện
di nguyện; nguyện vọng cuối cùngHSK7-9
议员yìyuán
nghị viên
nghị sĩ; đại biểu nghị việnHSK7-9

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

愿意yuànyì
nguyện ý
muốn; bằng lòng; sẵn lòngHSK2