医院

y viện
  1. yīyuànHSK1danh từphồn thể 醫院
    bệnh viện
    例: 我们去医院看病。 – Chúng tôi đến bệnh viện khám bệnh.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yī
y
匚 cái hộp + 矢
7 nét · kết cấu bao trái · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疾jí
tật
tàn tật; khuyết tật
Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 疒 bệnh
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Đồng thanh bàng
同声旁
矢shǐ
thỉ
bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng有的放矢
yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 医院
yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 完
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 医院

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

意愿yìyuàn
ý nguyện
nguyện vọng; ý muốnHSK6
遗愿yíyuàn
di nguyện
di nguyện; nguyện vọng cuối cùngHSK7-9
议员yìyuán
nghị viên
nghị sĩ; đại biểu nghị việnHSK7-9