惯性
quán tính
- guànxìngHSK7–9danh từphồn thể 慣性quán tính; (bóng) sức ì thói quen例: 汽车突然刹车时,由于惯性,乘客会向前倾。 – Khi ô tô phanh gấp, do quán tính hành khách sẽ bị chúi về phía trước.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
惯
guàn
quán
quen (làm gì); nuông chiều
忄 tim, tình cảm + 贯
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贯 | guàn quán | nhất quán; xưa nay vẫn thế Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 贝 tiền, của cải | 一贯 yīguàn · nhất quán; xưa nay vẫn thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 惯性
性
xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)
忄 tim, tình cảm + 生
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 女 phụ nữ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牲 | shēng sinh | hy sinh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 惯性
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.