忧愁
ưu sầu
- yōuchóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 憂愁buồn rầu; âu sầu, lo buồn例: 看着生病的孩子,母亲脸上满是忧愁。 – Nhìn đứa con ốm, gương mặt người mẹ đầy vẻ âu sầu.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忧
yōu
ưu
忄 tim, tình cảm + 尤
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 优 | yōu ưu | ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người | 优点 yōudiǎn · ưu điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尤 | yóu vưu | đặc biệt là Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 尢 | 尤其 yóuqí · đặc biệt là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忧愁
愁
chóu
sầu
lo, lo buồn, rầu rĩ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 秋
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞅 | chǒu thu | (phương ngữ) nhìn; ngó Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt | 瞅 chǒu · (phương ngữ) nhìn; ngó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揪 | jiū thu | túm; nắm chặt; kéo Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay | 揪 jiū · túm; nắm chặt; kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忧愁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.