忠诚
trung thành
- zhōngchéngHSK7–9tính từ / danh từphồn thể 忠誠trung thành; trung thành tận tụy例: 狗是人类最忠诚的朋友。 – Chó là người bạn trung thành nhất của con người.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忠
zhōng
trung
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 中
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 中 | zhōng trung | giữa; trong Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 丨 | 中国 Zhōngguó · Trung Quốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钟 | zhōng chung | đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 钅 kim loại | 分钟 fēnzhōng · phút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 种 | zhǒng chủng | loại, kiểu; hạt giống Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 各种 gèzhǒng · các loại, đủ loại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冲 | chōng xung | xông, xô đẩy Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 冫 băng, lạnh | 冲动 chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肿 | zhǒng trũng | sưng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衷 | zhōng trung | ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 衣 áo quần | 初衷 chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仲 | zhòng trọng | trọng tài (phân xử tranh chấp) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người | 仲裁 zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忠诚
诚
chéng
thành
讠 lời nói + 成
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忠诚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.