HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

忠于

trung vu
  1. zhōngyúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 忠於
    trung thành với
    例: 他们忠于他们的主人。 – Họ trung thành với chủ nhân của mình.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

忠
zhōng
trung
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 中
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
中zhōng
trung
giữa; trong
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 丨
中国
Zhōngguó · Trung Quốc
Đồng thanh bàng
同声旁
钟zhōng
chung
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 钅 kim loại
分钟
fēnzhōng · phút
Đồng thanh bàng
同声旁
种zhǒng
chủng
loại, kiểu; hạt giống
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa
各种
gèzhǒng · các loại, đủ loại
Đồng thanh bàng
同声旁
冲chōng
xung
xông, xô đẩy
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 冫 băng, lạnh
冲动
chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc
Đồng thanh bàng
同声旁
肿zhǒng
trũng
sưng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肿瘤
zhǒngliú · khối u
Đồng thanh bàng
同声旁
衷zhōng
trung
ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 衣 áo quần
初衷
chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
仲zhòng
trọng
trọng tài (phân xử tranh chấp)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người
仲裁
zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 忠于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宇yǔ
vũ
phi hành gia
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
宇航员
yǔhángyuán · phi hành gia
Đồng thanh bàng
同声旁
吁yù
dụ
kêu gọi; hô hào
Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn
呼吁
hūyù · kêu gọi; hô hào
Đồng thanh bàng
同声旁
干gàn
can
khô干净
gānjìng · sạch sẽ
Chữ hình cận
形近字
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 忠于

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

终于zhōngyú
chung vu
cuối cùngHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác