汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

心眼儿

tâm nhãn nhi
  1. xīnyǎnrHSK7–9danh từphồn thể 心眼兒
    tâm địa, tấm lòng; sự tinh ý; lòng dạ (hẹp)
    例: 她心眼儿好,总是替别人着想。 – Cô ấy tốt bụng, lúc nào cũng nghĩ cho người khác.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虑lǜ
lự
suy nghĩ考虑
kǎolǜ · suy nghĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
芯xīn
tâm
chip; vi mạch芯片
xīnpiàn · chip; vi mạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 心眼儿
眼
yǎn
nhãn
mắt; (lượng từ) cái nhìn
目 mắt + 艮
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
很hěn
rất
rất
Hình bàng: 目 mắt ≠ 彳 bước đi
很难说
hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
银yín
ngân
bạc
Hình bàng: 目 mắt ≠ 钅 kim loại
银行
yínháng · ngân hàng
Đồng thanh bàng
同声旁
退tuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi
Hình bàng: 目 mắt ≠ 辶 đi, di chuyển
退出
tuìchū · rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra
Đồng thanh bàng
同声旁
根gēn
căn
lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón
Hình bàng: 目 mắt ≠ 木 cây, gỗ
根本
gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không)
Đồng thanh bàng
同声旁
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)
Hình bàng: 目 mắt ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
期限
qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
恨hèn
hận
hận
Hình bàng: 目 mắt ≠ 忄 tim, tình cảm
仇恨
chóuhèn · thù hận; căm thù
Đồng thanh bàng
同声旁
狠hěn
ngận
độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay
Hình bàng: 目 mắt ≠ 犭 thú vật
凶狠
xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn
Đồng thanh bàng
同声旁
恳kěn
khẩn
khẩn thiết; tha thiết
Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恳切
kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết
Đồng thanh bàng
同声旁
痕hén
ngân
dấu vết; vết tích
Hình bàng: 目 mắt ≠ 疒 bệnh
痕迹
hénjì · dấu vết; vết tích
Đồng thanh bàng
同声旁
垦kěn
khẩn
khai khẩn; khai hoang
Hình bàng: 目 mắt ≠ 土 đất
开垦
kāikěn · khai khẩn; khai hoang
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 心眼儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Chữ hình cận
形近字
九jiǔ
cửu
chín九
jiǔ · chín
Chữ hình cận
形近字
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 心眼儿

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác