心声
tâm thanh
- xīnshēngHSK7–9danh từphồn thể 心聲tiếng lòng; tâm tư nguyện vọng例: 这首歌唱出了无数年轻人的心声。 – Bài hát này đã nói lên tiếng lòng của biết bao người trẻ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 心声
声
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 心声
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 新生 | xīnshēng tân sinh | tân sinh viên, học sinh mới; (Adj) mới ra đời | HSK7-9 |