HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

得天独厚

đắc thiên độc hậu
  1. détiāndúhòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 得天獨厚
    được trời ưu đãi; có điều kiện đặc biệt thuận lợi
    例: 这里气候温和,有着发展旅游业得天独厚的条件。 – Khí hậu nơi đây ôn hòa, có điều kiện trời ban để phát triển du lịch.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

得
dé
đắc
được; đạt được; nhận được
彳 bước đi + 㝵
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
碍ài
ngại
cản trở; trở ngại
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 石 đá
阻碍
zǔ'ài · cản trở; trở ngại
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 得天独厚
天
tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吞tūn
thôn
nuốt
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
吞吞吐吐
tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở
Đồng thanh bàng
同声旁
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Chữ hình cận
形近字
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 得天独厚
独
dú
độc
một mình; chỉ riêng; độc
犭 thú vật + 虫
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虫chóng
trùng
sâu bọ, côn trùng虫子
chóngzi · sâu bọ, côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
触chù
xúc
tiếp xúc
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 角 sừng, góc
接触
jiēchù · tiếp xúc
Đồng thanh bàng
同声旁
浊zhuó
trọc
vẩn đục; đục ngầu
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 氵 nước
混浊
hùnzhuó · vẩn đục; đục ngầu
Đồng thanh bàng
同声旁
烛zhú
chúc
cây nến
Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 火 lửa
蜡烛
làzhú · cây nến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 得天独厚
厚

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 得天独厚

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác