征收
trưng thu
- zhēngshōuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 徵收trưng thu; thu (thuế, phí)例: 政府决定对这类产品征收更高的税。 – Chính phủ quyết định đánh thuế cao hơn đối với loại sản phẩm này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
征
zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
彳 bước đi + 正
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 正 | zhèng chính | đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang) Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 止 dừng | 正在 zhèngzài · đang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惩 | chéng trừng | trừng trị; xử phạt Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 惩处 chéngchǔ · trừng trị; xử phạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 征收
收
shōu
thu
nhận
攵 đánh, hành động + 丩
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叫 | jiào giao | gọi, tên gọi Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叫作 jiàozuò · gọi là; được gọi là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纠 | jiū củ | tranh chấp; xích mích Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi | 纠纷 jiūfēn · tranh chấp; xích mích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 征收
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.