HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

形态

hình thái
  1. xíngtàiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 形態
    hình thái
    例: 水有三种形态:液体、固体和气体。 – Nước có ba dạng: lỏng, rắn và khí.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

形
xíng
hình
hình; hình dạng
彡 lông, vằn + 开
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
开kāi
khai
mở, khởi động
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 廾
打开
dǎkāi · mở; bật
Đồng thanh bàng
同声旁
研yán
nghiên
nghiên cứu
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 石 đá
研究
yánjiū · nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 形态
态
tài
thái
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 太
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
太tài
thái
quá
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 大 to lớn
不太
bù tài · không… lắm; không mấy
Đồng thanh bàng
同声旁
汰tài
thải
đào thải; loại (khỏi cuộc thi)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước
淘汰
táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 形态

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác