异议
dị nghị
- yìyìHSK7–9danh từphồn thể 異議ý kiến phản đối; dị nghị例: 他没有异议。 – Anh ấy không có ý kiến phản đối.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
异
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 异议
议
yì
nghị
bàn bạc, thảo luận; bình phẩm
讠 lời nói + 义
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 义 | yì nghĩa | ý nghĩa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丶 nét chấm | 意义 yìyì · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仪 | yí nghi | máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 仪器 yíqì · máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 异议
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 意义 | yìyì ý nghĩa | ý nghĩa | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 一一 | yīyī nhất nhất | lần lượt từng cái một; nhất nhất | HSK7-9 |