一一
nhất nhất
- yīyīHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từlần lượt từng cái một; nhất nhất例: 老师把同学们的问题一一做了解答。 – Thầy giáo đã lần lượt giải đáp từng câu hỏi của học sinh.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 一一
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.