汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

开幕式

khai mạc thức
  1. kāimùshìHSK5danh từphồn thể 開幕式
    lễ khai mạc
    例: 开幕式将在晚上七点举行。 – Lễ khai mạc sẽ được tổ chức lúc bảy giờ tối.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
形xíng
hình
hình; hình dạng
Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn
形成
xíngchéng · hình thành
Đồng thanh bàng
同声旁
研yán
nghiên
nghiên cứu
Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá
研究
yánjiū · nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开幕式
幕

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 开幕式
式
shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức
弋 cọc buộc, bắn + 工
6 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
工gōng
công
công nhân
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 一 một
工人
gōngrén · công nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
试shì
thí
thử
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 讠 lời nói
考试
kǎoshì · thi
Đồng thanh bàng
同声旁
红hóng
hồng
đỏ
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 纟 tơ, sợi
红色
hóngsè · màu đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
空kōng
không
trống rỗng
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 穴 hang, lỗ
空气
kōngqì · không khí
Đồng thanh bàng
同声旁
功gōng
công
công lao; công sức; thành quả
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 力 sức
成功
chénggōng · thành công
Đồng thanh bàng
同声旁
项xiàng
hạng
hạng mục, khoản, việc (lượng từ)
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 页 đầu
项目
xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu)
Đồng thanh bàng
同声旁
江jiāng
giang
sông (lớn)
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 氵 nước
江山
jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước
Đồng thanh bàng
同声旁
攻gōng
công
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 攵 đánh, hành động
攻击
gōngjī · tấn công; công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
贡gòng
cống
cống hiến
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 贝 tiền, của cải
贡献
gòngxiàn · cống hiến
Đồng thanh bàng
同声旁
杠gàng
cống
đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 木 cây, gỗ
杠杆
gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng)
Đồng thanh bàng
同声旁
虹hóng
hồng
cầu vồng
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 虫 sâu bọ
彩虹
cǎihóng · cầu vồng
Đồng thanh bàng
同声旁
缸gāng
cang
chum; vại; bể (cá)
Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 缶 đồ sành
缸
gāng · chum; vại; bể (cá)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 开幕式

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác