开展
khai triển
- kāizhǎnHSK3động từphồn thể 開展triển khai, tiến hành (hoạt động)例: 学校开展了很多课外活动。 – Nhà trường đã tổ chức nhiều hoạt động ngoại khóa.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 形 | xíng hình | hình; hình dạng Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn | 形成 xíngchéng · hình thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 开展
展
zhǎn
triển
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辗 | zhǎn triển | trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | 辗转 zhǎnzhuǎn · trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 开展
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 展开 | zhǎnkāi triển khai | xòe ra, triển khai | HSK3 |