建议
kiến nghị
- jiànyìHSK3động từ / danh từphồn thể 建議kiến nghị例: 我有一个建议。 – Tôi có một đề xuất.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
建
jiàn
kiến
xây, xây dựng; lập
廴 bước dài + 聿
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 健 | jiàn kiện | khỏe mạnh Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 亻 người | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 律 | lǜ luật | pháp luật Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 彳 bước đi | 法律 fǎlǜ · pháp luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 钅 kim loại | 关键 guānjiàn · mấu chốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 津 | jīn tân | trợ cấp; phụ cấp Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 氵 nước | 津贴 jīntiē · trợ cấp; phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 建议
议
yì
nghị
bàn bạc, thảo luận; bình phẩm
讠 lời nói + 义
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 义 | yì nghĩa | ý nghĩa Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丶 nét chấm | 意义 yìyì · ý nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚁 | yǐ nghĩ | con kiến Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仪 | yí nghi | máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người | 仪器 yíqì · máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 建议
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 简易 | jiǎnyì giản dịch | đơn giản; giản tiện; dựng tạm | HSK7-9 |