带来
đái lai
- dàiláiHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 帶來mang đến; mang lại例: 这个好消息给大家带来了快乐。 – Tin vui này đã mang lại niềm vui cho mọi người.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
带
dài
đái
mang theo, dẫn theo
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滞 | zhì trệ | đình trệ; trì trệ | 停滞 tíngzhì · đình trệ; trì trệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 带来
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睐 | lài lãi | ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù · kết thúc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 带来
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.