巡逻

tuần luận
  1. xúnluóHSK7–9động từphồn thể 巡邏
    tuần tra
    例: 夜里,保安每隔两个小时就在小区里巡逻一次。 – Ban đêm, cứ hai tiếng bảo vệ lại đi tuần tra khu dân cư một lần.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 巡逻
luó
luận
辶 đi, di chuyển + 罗
11 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
罗luó
la
lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 罒 lưới
包罗万象
bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
啰luō
la
lải nhải; dài dòng; lôi thôi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
啰唆
luōsuo · lải nhải; dài dòng; lôi thôi
Đồng thanh bàng
同声旁
萝luó
la
củ cải
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây
萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 巡逻

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.