导航
đạo hàng
- dǎohángHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 導航dẫn đường; định vị (GPS)例: 开车去陌生的地方,最好打开手机导航。 – Lái xe đến nơi lạ, tốt nhất nên bật định vị dẫn đường trên điện thoại.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
导
dǎo
đạo
寸 tấc, tay + 巳
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 包 | bāo bao | túi, bao Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 勹 bọc lại | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祀 | sì tự | tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祭祀 jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 导航
航
háng
hàng
舟 thuyền + 亢
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抗 | kàng kháng | chống lại; kháng cự; đề kháng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵抗 dǐkàng · chống lại; kháng cự; đề kháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坑 | kēng khanh | hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 土 đất | 坑 kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吭 | kēng khang | im thin thít; không nói một tiếng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 口 miệng, nói, ăn | 一声不吭 yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 导航
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.