寡妇
quả phụ
- guǎfuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 寡婦góa phụ; quả phụ例: 丈夫去世后,这个寡妇独自把三个孩子养大。 – Sau khi chồng mất, người góa phụ ấy một mình nuôi ba đứa con khôn lớn.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寡
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 寡妇
妇
fù
phụ
女 phụ nữ + 彐
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雪 | xuě tuyết | tuyết Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 雨 mưa, thời tiết | 下雪 xià xuě · tuyết rơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扫 | sǎo tảo | quét; quét (mã) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 寸 tấc, tay | 寻找 xúnzhǎo · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灵 | líng linh | nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 灵活 línghuó · linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寡妇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.