寓言
ngụ ngôn
- yùyánHSK7–9danh từtruyện ngụ ngôn例: 《狐狸和乌鸦》是一个有名的寓言故事。 – "Con cáo và con quạ" là một truyện ngụ ngôn nổi tiếng.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寓
yù
ngụ
宀 mái nhà + 禺
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遇 | yù ngộ | gặp, gặp phải Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 待遇 dàiyù · đãi ngộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偶 | ǒu ngẫu | đôi khi Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愚 | yú ngu | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寓言
言
yán
ngôn
7 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 信 | xìn tín | thư, tin tưởng | 短信 duǎnxìn · tin nhắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 寓言
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 预言 | yùyán dự ngôn | tiên đoán; lời tiên tri | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 语言 | yǔyán ngữ ngôn | ngôn ngữ | HSK2 |