汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

实际上

thực tế thượng
  1. shíjìshàngHSK3phó từphồn thể 實際上
    thực ra, trên thực tế
    例: 实际上他根本没有去考试。 – Thực ra anh ấy hoàn toàn không đi thi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

实
shí
thực
宀 mái nhà + 头
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
头tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 大 to lớn
点头
diǎntóu · gật đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 实际上
际
jì
tế
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 示
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
示shì
thị
biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 二 hai
表示
biǎoshì · biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
标biāo
tiêu
đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 木 cây, gỗ
标题
biāotí · tiêu đề, đầu đề
Đồng thanh bàng
同声旁
奈nài
nại
bất lực
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 大 to lớn
无奈
wúnài · bất lực
Đồng thanh bàng
同声旁
宗zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà
宗教
zōngjiào · tôn giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 实际上
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
让ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói
转让
zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 实际上

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác