孤儿
cô nhi
- gū'érHSK6danh từphồn thể 孤兒trẻ mồ côi例: 她从小就是孤儿,是奶奶把她养大的。 – Cô ấy mồ côi từ nhỏ, được bà nội nuôi lớn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孤
gū
cô
子 con + 瓜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瓜 | guā qua | dưa; bầu bí | 黄瓜 huángguā · dưa chuột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狐 | hú hồ | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 子 con ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弧 | hú hồ | dấu ngoặc đơn Hình bàng: 子 con ≠ 弓 cái cung | 括弧 kuòhú · dấu ngoặc đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孤儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 孤儿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.