嫌弃
hiềm khí
- xiánqìHSK7–9động từphồn thể 嫌棄ghét bỏ; chê bai, hắt hủi例: 不管他变成什么样,家人都不会嫌弃他。 – Cho dù anh ấy trở nên thế nào, gia đình cũng sẽ không hắt hủi anh ấy.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嫌
xián
hiềm
chê; ghét; ngại
女 phụ nữ + 兼
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 歉 | qiàn khiếm | xin lỗi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 欠 há miệng, thiếu | 抱歉 bàoqiàn · xin lỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谦 | qiān khiêm | khiêm tốn Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 讠 lời nói | 谦虚 qiānxū · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赚 | zhuàn trác | kiếm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 贝 tiền, của cải | 赚钱 zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | 兼顾 jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廉 | lián liêm | giá rẻ; rẻ tiền Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 广 mái nhà rộng | 廉价 liánjià · giá rẻ; rẻ tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫌弃
弃
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 嫌弃
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 掀起 | xiānqǐ hiên khởi | nhấc lên, vén lên; dấy lên (phong trào, làn sóng) | HSK7-9 |