好歹
hảo tồi
- hǎodǎiHSK7–9danh từ / phó từphải trái; điều chẳng lành; (phó từ) dù sao cũng, tạm例: 时间来不及了,你好歹吃点东西再走。 – Không kịp nữa rồi, con dù sao cũng ăn tạm chút gì rồi hãy đi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
好
hǎo
hảo
tốt, khỏe
女 phụ nữ + 子
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 木 cây, gỗ | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 亻 người | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 米 gạo | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 好歹
歹
dǎi
tồi
一 một + 夕
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 列 | liè liệt | xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ) Hình bàng: 一 một ≠ 刂 dao, cắt | 列车 lièchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 好歹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.