失效
thất hiệu
- shīxiàoHSK7–9mất hiệu lực; hết tác dụng例: 这张优惠券已经失效了,不能再用了。 – Phiếu giảm giá này đã hết hiệu lực, không dùng được nữa.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
失
shī
thất
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铁 | tiě thiết | sắt | 地铁 dìtiě · tàu điện ngầm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迭 | dié điệt | liên tiếp nổi lên; dồn dập | 迭起 diéqǐ · liên tiếp nổi lên; dồn dập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秩 | zhì chí | trật tự | 秩序 zhìxù · trật tự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矢 | shǐ thỉ | bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | 有的放矢 yǒudì-fàngshǐ · bắn tên có đích; làm việc, nói năng có mục tiêu rõ ràng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 失 / 矢: 失: nét phẩy xuyên lên trên đầu. 矢: không xuyên.
Trong từ 失效
效
xiào
hiệu
攵 đánh, hành động + 交
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 校 | xiào hiệu | trường học Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 木 cây, gỗ | 学校 xuéxiào · trường học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 交 | jiāo giao | giao Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 六 | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饺 | jiǎo giáo | sủi cảo Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 饣 ăn uống | 饺子 jiǎozi · sủi cảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 较 | jiào giảo | khá, tương đối; so với Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 车 xe | 比较 bǐjiào · khá, tương đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郊 | jiāo giao | ngoại ô Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郊区 jiāoqū · ngoại ô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胶 | jiāo giao | băng dính Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胶带 jiāodài · băng dính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咬 | yǎo giảo | cắn Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咬 yǎo · cắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狡 | jiǎo giảo | giảo hoạt Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绞 | jiǎo giảo | vặn; vắt; xoắn Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi | 绞 jiǎo · vặn; vắt; xoắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 失效
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.