HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

夜校

dạ hiệu
  1. yèxiàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    trường học buổi tối; lớp học ban đêm
    例: 他白天上班,晚上去夜校学习会计。 – Ban ngày anh ấy đi làm, buổi tối đến trường học kế toán.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

夜
yè
dạ
đêm
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
液yè
dịch
máu血液
xuèyè · máu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 夜校
校
xiào
hiệu
木 cây, gỗ + 交
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
交jiāo
giao
giao
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 六
交给
jiāo gěi · giao cho; đưa cho
Đồng thanh bàng
同声旁
饺jiǎo
giáo
sủi cảo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống
饺子
jiǎozi · sủi cảo
Đồng thanh bàng
同声旁
较jiào
giảo
khá, tương đối; so với
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 车 xe
比较
bǐjiào · khá, tương đối
Đồng thanh bàng
同声旁
效xiào
hiệu
hiệu quả
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động
效果
xiàoguǒ · hiệu quả
Đồng thanh bàng
同声旁
郊jiāo
giao
ngoại ô
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郊区
jiāoqū · ngoại ô
Đồng thanh bàng
同声旁
胶jiāo
giao
băng dính
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胶带
jiāodài · băng dính
Đồng thanh bàng
同声旁
咬yǎo
giảo
cắn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
咬
yǎo · cắn
Đồng thanh bàng
同声旁
狡jiǎo
giảo
giảo hoạt
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 犭 thú vật
狡猾
jiǎohuá · giảo hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
绞jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
绞
jiǎo · vặn; vắt; xoắn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 夜校

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

夜宵yèxiāo
dạ tiêu
bữa ăn khuya; đồ ăn đêmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác