夜市
dạ thị
- yèshìHSK7–9danh từchợ đêm例: 到了台北,一定要去夜市尝尝小吃。 – Đến Đài Bắc nhất định phải đi chợ đêm nếm thử đồ ăn vặt.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
夜
yè
dạ
đêm
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 液 | yè dịch | máu | 血液 xuèyè · máu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 夜市
市
shì
thị
thành phố; chợ
巾 khăn, vải + 亠
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 闹 | nào náo | ồn ào; làm ầm ĩ, quậy Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 门 cửa | 闹钟 nàozhōng · đồng hồ báo thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柿 | shì thị | cà chua Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 木 cây, gỗ | 西红柿 xīhóngshì · cà chua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 夜市
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.