HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

增强

tăng cường
  1. zēngqiángHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 增強
    tăng cường
    例: 经常运动可以增强体质。 – Vận động thường xuyên có thể tăng cường thể chất.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

增
zēng
tăng
tăng
土 đất + 曾
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
曾céng
tằng
đã từng曾经
céngjīng · đã từng
Đồng thanh bàng
同声旁
赠zèng
tặng
tặng
Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải
赠送
zèngsòng · tặng, biếu
Đồng thanh bàng
同声旁
僧sēng
tăng
nhà sư; tăng nhân
Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người
僧人
sēngrén · nhà sư; tăng nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 增强
强
qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơn
弓 cái cung + 虽
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
虽suī
tuy
tuy; mặc dù
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 虫 sâu bọ
虽然
suīrán · tuy rằng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 增强

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác