垫子
điếm tử
- diànziHSK7–9danh từphồn thể 墊子đệm; nệm lót; tấm lót例: 椅子太硬了,放个垫子坐着舒服一点。 – Ghế cứng quá, đặt một tấm đệm ngồi cho dễ chịu hơn.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
垫
diàn
điếm
lót; kê; đệm; trả hộ (tiền)
土 đất + 执
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 热 | rè nhiệt | nóng Hình bàng: 土 đất ≠ 灬 lửa | 热情 rèqíng · nhiệt tình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 势 | shì thế | ưu thế Hình bàng: 土 đất ≠ 力 sức | 优势 yōushì · ưu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 执 | zhí chấp | thi hành, thực hiện Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 执行 zhíxíng · thi hành, thực hiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挚 | zhì chí | chân thành; thắm thiết Hình bàng: 土 đất ≠ 手 tay | 诚挚 chéngzhì · chân thành; thắm thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 垫子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 垫子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 点子 | diǎnzi điểm tử | ý tưởng, sáng kiến; điểm mấu chốt; chấm, giọt | HSK7-9 |