坦然
thản nhiên
- tǎnránHSK7–9tính từthản nhiên; bình thản例: 面对失败,他表现得很坦然。 – Đối mặt với thất bại, anh ấy tỏ ra rất bình thản.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
坦
tǎn
thản
土 đất + 旦
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 查 | chá tra | tra; kiểm tra; điều tra Hình bàng: 土 đất ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 但 | dàn đãn | nhưng Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 不但 bùdàn · không những (… mà còn …) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 担 | dān đam | gánh; đảm nhận; gánh vác Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 承担 chéngdān · chịu trách nhiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旦 | dàn đán | một khi Hình bàng: 土 đất ≠ 日 mặt trời, thời gian | 一旦 yīdàn · một khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胆 | dǎn đảm | mật (túi mật); gan, lòng can đảm Hình bàng: 土 đất ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 大胆 dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坦然
然
rán
nhiên
灬 lửa + 肰
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 燃 | rán nhiên | nhiên liệu Hình bàng: 灬 lửa ≠ 火 lửa | 燃料 ránliào · nhiên liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坦然
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.