回馈
hồi quỹ
- huíkuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 回饋đền đáp; tri ân; đáp lại例: 为了回馈老顾客,商店推出了优惠活动。 – Để tri ân khách hàng thân thiết, cửa hàng đã tung ra chương trình ưu đãi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
回
huí
hồi
quay lại, về
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 徊 | huái hồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 回馈
馈
kuì
quỹ
饣 ăn uống + 贵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贵 | guì quý | đắt, quý | 宝贵 bǎoguì · quí báu, quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遗 | yí di | di sản; tài sản thừa kế Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 辶 đi, di chuyển | 遗产 yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溃 | kuì hội | sụp đổ; suy sụp (tinh thần) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 氵 nước | 崩溃 bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 回馈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.