器材
khí tài
- qìcáiHSK7–9danh từthiết bị; dụng cụ例: 学校新买了一批体育器材。 – Nhà trường mới mua một lô dụng cụ thể thao.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
器
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 器材
材
cái
tài
木 cây, gỗ + 才
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 才 | cái tài | mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ) | 刚才 gāngcái · vừa mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 囗 vây quanh | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 财 | cái tài | tài sản Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 财产 cáichǎn · tài sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 器材
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.