HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

嘴巴

chuỷ ba
  1. zuǐbaHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    miệng
    例: 小狗张开嘴巴,等着我喂它。 – Chú chó con há miệng chờ tôi cho ăn.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

嘴

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 嘴巴
巴
bā
ba
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
爸bà
bả
bố爸爸
bàba · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
吧bā
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)酒吧
jiǔbā · quán ba
Đồng thanh bàng
同声旁
色sè
sắc
màu sắc; sắc mặt白色
báisè · màu trắng
Đồng thanh bàng
同声旁
爬pá
pa
leo; bò爬山
pá shān · leo núi
Đồng thanh bàng
同声旁
把bǎ
bả
đem, lấy (giới từ)把握
bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
Đồng thanh bàng
同声旁
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)减肥
jiǎnféi · giảm béo
Đồng thanh bàng
同声旁
疤bā
ba
vết sẹo疤
bā · vết sẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
芭bā
ba
múa ba lê芭蕾
bālěi · múa ba lê
Đồng thanh bàng
同声旁
靶bǎ
bả
bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích靶子
bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 嘴巴

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác