向往
hướng vãng
- xiàngwǎngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 嚮往hướng về; khao khát, mong ước例: 很多年轻人向往大城市的生活。 – Nhiều người trẻ khao khát cuộc sống ở thành phố lớn.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
向
xiàng
hướng
hướng về, đối với
口 miệng, nói, ăn + 宀
6 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 字 | zì tự | chữ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con | 汉字 Hànzì · chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 响 | xiǎng hưởng | kêu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 影响 yǐngxiǎng · ảnh hưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灾 | zāi tai | tai họa, thiên tai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 火灾 huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牢 | láo lao | chắc chắn; vững; kỹ (nhớ) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 牛 trâu bò | 牢骚 láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 向往
往
wǎng
vãng
về phía; hướng về
彳 bước đi + 主
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 住 | zhù trú | sống, cư trú Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 亻 người | 记住 jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 主 | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 丶 nét chấm | 主人 zhǔrén · chủ nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 注 | zhù chú | rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý) Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 氵 nước | 关注 guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驻 | zhù trú | đóng (quân); thường trú Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 马 ngựa | 驻扎 zhùzhā · đóng quân; đồn trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柱 | zhù trụ | cột Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 木 cây, gỗ | 柱子 zhùzi · cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛀 | zhù chú | răng sâu; sâu răng Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 虫 sâu bọ | 蛀牙 zhùyá · răng sâu; sâu răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拄 | zhǔ trụ | chống (gậy) Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 扌 tay, động tác tay | 拄 zhǔ · chống (gậy) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 向往
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.