名气

danh khí
  1. míngqiHSK7–9danh từphồn thể 名氣
    tiếng tăm; danh tiếng
    例: 这家小饭馆在当地很有名气。 – Quán ăn nhỏ này rất có tiếng ở địa phương.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

míng
danh
tên; (lượng từ cho người); hạng
口 miệng, nói, ăn + 夕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
岁suì
tuế
tuổi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi
岁月
suìyuè · năm tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
夕xī
tịch
giao thừa除夕
chúxī · giao thừa
Đồng thanh bàng
同声旁
罗luó
la
lưới bắt chim; giăng bắt; lụa mỏng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 罒 lưới
包罗万象
bāoluówànxiàng · bao quát mọi thứ; muôn hình vạn trạng
Đồng thanh bàng
同声旁
铭míng
minh
ghi lòng tạc dạ; khắc ghi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại
铭记
míngjì · ghi lòng tạc dạ; khắc ghi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 名气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汽qì
khí
ô tô; xe hơi汽车
qìchē · ô tô; xe hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 名气

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.