同行
đồng hàng
- tónghángHSK6danh từngười cùng nghề; cùng ngành例: 他是我的同行,我们都是医生。 – Anh ấy là người cùng nghề với tôi, chúng tôi đều là bác sĩ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
同
tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)
6 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洞 | dòng động | lỗ, hang | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铜 | tóng đồng | đồng (kim loại) | 铜牌 tóngpái · huy chương đồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 同行
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 同行
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.