吉普

cát phổ
  1. jípǔHSK7–9danh từ
    xe jeep; xe địa hình
    例: 我们开着一辆吉普车穿过了草原。 – Chúng tôi lái một chiếc xe jeep băng qua thảo nguyên.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jí
cát
口 miệng, nói, ăn + 士
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
结jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
结果
jiéguǒ · kết quả
Đồng thanh bàng
同声旁
志zhì
chí
tạp chí
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
杂志
zázhì · tạp chí
Đồng thanh bàng
同声旁
士shì
sĩ
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
洁jié
khiết
sạch sẽ; vệ sinh
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
清洁
qīngjié · sạch sẽ; vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 吉普
pǔ
phổ
日 mặt trời, thời gian + 並
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
碰pèng
bính
gặp phải, đụng phải
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 石 đá
碰到
pèngdào · tình cờ gặp; gặp phải
Đồng thanh bàng
同声旁
谱pǔ
phả
phổ (nhạc); bản nhạc, sách phả; chừng mực (khẩu ngữ)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói
乐谱
yuèpǔ · bản nhạc; nhạc phổ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 吉普

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.