汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

吉他

cát tha
  1. jítāHSK7–9danh từ
    đàn ghi-ta
    例: 她在吉他演奏上有天赋。 – Cô ấy có năng khiếu chơi đàn ghi-ta.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

吉
jí
cát
口 miệng, nói, ăn + 士
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
结jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
结果
jiéguǒ · kết quả
Đồng thanh bàng
同声旁
志zhì
chí
tạp chí
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
杂志
zázhì · tạp chí
Đồng thanh bàng
同声旁
士shì
sĩ
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
洁jié
khiết
sạch sẽ; vệ sinh
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
清洁
qīngjié · sạch sẽ; vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 吉他
他
tā
tha
anh ấy, ông ấy
亻 người + 也
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
地dì
địa
trợ từ của động từ
Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất
地点
dìdiǎn · địa điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
她tā
tha
cô ấy, bà ấy
Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ
她们
tāmen · các cô ấy; họ (nữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước
池子
chízi · ao, bể
Đồng thanh bàng
同声旁
驰chí
trì
phi nhanh; lao vun vút
Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa
奔驰
bēnchí · phi nhanh; lao vun vút
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 亻 người ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 吉他

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác