吃亏

thực khuy
  1. chīkuīHSK7–9phồn thể 吃虧
    thiệt thòi
    例: 这次比赛我吃亏了。 – Trận đấu lần này tôi bị thiệt.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chī
cật
ăn
口 miệng, nói, ăn + 乞
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乞qǐ
khất
người ăn xin; kẻ ăn mày乞丐
qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày
Đồng thanh bàng
同声旁
疙gē
ngật
mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh
疙瘩
gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
迄qì
hất
đến nay; cho đến nay
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
迄今
qìjīn · đến nay; cho đến nay
Đồng thanh bàng
同声旁
屹yì
ngật
đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi
屹立
yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 吃亏
kuī
khuy
lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
污wū
ô
ô nhiễm污染
wūrǎn · ô nhiễm
Đồng thanh bàng
同声旁
夸kuā
khoa
khen夸大
kuādà · phóng đại; thổi phồng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 吃亏

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.