汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

吃不上

cật bất thượng
  1. chī bushàngHSK7–9động từ
    không có mà ăn; không kịp ăn
    例: 他每天忙得连午饭都吃不上。 – Ngày nào anh ấy cũng bận đến mức không kịp ăn trưa.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

吃
chī
cật
ăn
口 miệng, nói, ăn + 乞
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乞qǐ
khất
người ăn xin; kẻ ăn mày乞丐
qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày
Đồng thanh bàng
同声旁
疙gē
ngật
mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh
疙瘩
gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
迄qì
hất
đến nay; cho đến nay
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
迄今
qìjīn · đến nay; cho đến nay
Đồng thanh bàng
同声旁
屹yì
ngật
đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 山 núi
屹立
yìlì · đứng sừng sững; vững vàng hiên ngang
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 吃不上
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 吃不上
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
让ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói
转让
zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 吃不上

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác