参展

tham triển
  1. cānzhǎnHSK6động từphồn thể 參展
    tham gia triển lãm; tham gia hội chợ
    例: 今年有五百多家公司参展。 – Năm nay có hơn năm trăm công ty tham gia triển lãm.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

cān
tham
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
惨cǎn
thảm
thảm; thê thảm; nặng nề悲惨
bēicǎn · bi thảm; thê thảm
Đồng thanh bàng
同声旁
掺chān
sam
pha; trộn lẫn掺
chān · pha; trộn lẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
渗shèn
sấm
thấm; rỉ ra渗透
shèntòu · thẩm thấu; ngấm vào; (nghĩa bóng) len lỏi, thâm nhập
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 参展
zhǎn
triển
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
辗zhǎn
triển
trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay辗转
zhǎnzhuǎn · trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 参展

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.