HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

原型

nguyên hình
  1. yuánxíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    nguyên mẫu; hình mẫu (nhân vật)
    例: 这部小说的主人公是以作者的父亲为原型的。 – Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết này lấy nguyên mẫu là cha của tác giả.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

原
yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
愿yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn愿意
yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
源yuán
nguyên
nguồn điện电源
diànyuán · nguồn điện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 原型
型
xíng
hình
loại, kiểu; khuôn
土 đất + 刑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 土 đất ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
荆jīng
kinh
bụi gai; (bóng) chông gai
Hình bàng: 土 đất ≠ 艹 cỏ, cây
荆棘
jīngjí · bụi gai; (bóng) chông gai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 原型

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

圆形yuánxíng
viên hình
hình trònHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác