原创
nguyên sáng
- yuánchuàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 原創sáng tác nguyên gốc; (tác phẩm) nguyên tác, tự sáng tạo例: 这首歌是他自己原创的,词和曲都是他写的。 – Bài hát này do anh ấy tự sáng tác, cả lời lẫn nhạc đều do anh viết.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
原
yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 愿 | yuàn nguyện | mong, chúc; bằng lòng, muốn | 愿意 yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 源 | yuán nguyên | nguồn điện | 电源 diànyuán · nguồn điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 原创
创
chuàng
sáng
sáng tạo; lập (kỷ lục); khai sáng
刂 dao, cắt + 仓
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 枪 | qiāng thương | súng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ | 开枪 kāi qiāng · nổ súng; bắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抢 | qiǎng tảng | cướp; giành, tranh Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 抢救 qiǎngjiù · cấp cứu; cứu gấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仓 | cāng thương | kho; nhà kho Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 人 người | 仓库 cāngkù · kho; nhà kho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苍 | cāng thương | nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây | 苍白 cāngbái · nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) nhạt nhẽo, yếu ớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沧 | cāng thương | bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 氵 nước | 沧桑 cāngsāng · bể dâu; thăng trầm (của cuộc đời, thời cuộc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舱 | cāng thương | khoang (tàu thủy, máy bay) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 舟 thuyền | 机舱 jīcāng · khoang máy bay; khoang tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呛 | qiàng sặc | sặc; nghẹn (khi ăn uống) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 够呛 gòuqiàng · (khẩu ngữ) quá sức chịu đựng; khó mà được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 原创
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.