印章
ấn chương
- yìnzhāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từcon dấu; ấn triện例: 合同上必须盖上公司的印章才有效。 – Hợp đồng phải đóng dấu của công ty mới có hiệu lực.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
印
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 印章
章
zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
立 đứng + 早
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 早 | zǎo tảo | sớm; chào buổi sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早饭 zǎofàn · bữa sáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 草 | cǎo thảo | cỏ Hình bàng: 立 đứng ≠ 艹 cỏ, cây | 草地 cǎodì · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 障 | zhàng chướng | sự cố; trục trặc; hỏng hóc Hình bàng: 立 đứng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 故障 gùzhàng · sự cố; trục trặc; hỏng hóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彰 | zhāng chương | biểu dương; tuyên dương Hình bàng: 立 đứng ≠ 彡 lông, vằn | 表彰 biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 印章
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.